- Xà gồ thép C, Z
- Mác thép: 08K, SPHC, SPCC...
Xà gồ
Phạm vi sử dụng: Xà gồ thép được sử dụng ngày cáng rộn rãi trong các công trình công ngiệp và dân dụng. Được sử dụng cụ thể như làm đòn tay, giá đỡ, kết cấu thép cũng như nhiều công dụng khác
 Quy cách xà gồ chữ C:

Quy cáchĐơn trọng (kg/m)
Độ dày (t)
D x B x L x t1.5 mm1.8 mm2.0 mm2.3 mm2.4 mm2.5 mm3.00 mm
C80 x 40 x 162.102.602.903.303.403.60-
C100 x 50 x 162.402.803.203.703.803.904.80
C125 x 50 x 16 3.203.604.104.304.505.40
C150 x 50 x 16--4.104.704.905.106.10
C180 x 50 x 16---5.205.405.696.80
C200 x 50 x 16---5.705.906.207.40
C200 x 65 x 16---6.506.707.108.40
C250 x 65 x 16---7.407.708.109.70
C300 x 65 x 16---8.308.709.1010.90

Ghi chú: 

- Xà gồ đen và xà gồ kẽm.
- Gia công lỗ và chiều dài sản phẩm theo yêu cầu khách hàng
- Quy cách lỗ: Φ 14 x 22 (lỗ hình Oval)

2. Quy cách xà gồ Z:

Quy cáchĐơn trọng (kg/m)
Độ dày (t)
D x E x F x L x t1.5 mm1.8 mm2.0 mm2.3 mm2.4 mm2.5 mm3.00 mm
Z125 x 50 x 56 x 16-3.303.704.204.404.605.50
Z150 x 50 x 56 x 16-3.804.204.805.105.206.20
Z175 x 50 x 56 x 16--4.705.405.605.907.10
Z175 x 60 x 66 x 16--5.205.906.206.407.70
Z200 x 50 x 56 x 16--5.105.706.106.207.50
Z200 x 60 x 66 x 16--5.506.306.506.808.20
Z200 x 70 x 76 x 16---6.606.907.208.70
Z250 x 70 x 76 x 16---7.507.908.209.90
Z300 x 70 x 76 x 16---8.408.809.2011.00

Ghi chú: 
- Xà gồ đen và xà gồ kẽm.
- Gia công lỗ và chiều dài sản phẩm theo yêu cầu khách hàng
- Quy cách lỗ: Φ 14 x 22 (lỗ hình Oval)
Hệ thống sản phẩm
  • Kansai
  • Việt Đức
  • Hòa Phát
  • Việt Sing
  • Tisco
  • Sông Hồng
  • Việt Ý
  • Việt Nhật
  • Thép Shengli
  • Thép Việt Úc
  • Thép Việt Hàn
Liên hệ đặt hàng: 0978 666 888